dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Words Containing "đ^"
Đàn ông năm bảy đàn ông, vợ dặn mua hồng đi mua cậy con.
Đàn ông như cái gậy thằng ăn mày
Đàn ông như cái nơm, bạ đâu úp đấy
Đàn ông như cái nơm gặp đâu úp đấy
Đàn ông như con dao pha
Đàn ông như gậy ăn mày
Đàn ông như giỏ, đàn bà như hom
Đàn ông như nước, đàn bà như dơ
Đàn ông như nước, rửa ai người ấy sạch
Đàn ông nông nổi giếng khơi
Đàn ông nông nổi giếng khơi, đàn bà sâu sắc như cơi đựng trầu
Đàn ông nông nổi giếng thơi, đàn bà sâu sắc như cơi
Đàn ông đóng khố đuôi lươn, đàn bà mặc yếm hở lườn mới xinh
Đàn ông đốn nhà, đàn bà đốn áo.
Đàn ông đốn nhà, đàn bà đốn áo
Đàn ông quan một thì chày, đàn bà quan tắt nửa ngày nên quan
Đàn ông quan tắt thì chầy, đàn bà quan tắt nửa ngày lên quan
Đàn ông quan tắt thì chầy, đàn bà quan tắt nửa ngày nên quan
Đàn ông quện nhà, đàn bà quện bếp
Đàn ông rộng miệng thì sang
Đàn ông rộng miệng thì sang, đàn bà rộng miệng tan hoang cửa nhà
Đàn ông rộng miệng thì tài
Đàn ông rộng miệng thì tài, đàn bà rộng miệng điếc tai láng giềng
Đàn ông rộng miệng thời sang, đàn bà rộng miệng tan hoang cửa nhà
Đàn ông tích huyết thì sang, đàn bà tích huyết thời tan hoang cửa nhà
Đàn ông tốt tóc là tiên, đàn bà tốt tóc nằm liền với ma
Đàn ông trồng lang nhà, đàn bà trồng ích mẫu
Đàn ông Vân Gia, đàn bà Mông Phụ.
Đàn ông vượt bể có bạn, đàn bà vượt cạn một mình
Đàn ông vượt bể có chúng có bạn, đàn bà vượt cạn chỉ có một mình
Đàn ông vượt tàu có chúng có bạn, đàn bà vượt cạn
Đàn ông vượt tàu qua bể có chúng có bạn, đàn bà vượt cạn có một mình
Đan sề lóng mốt, đan cót lóng hai
Đắn thấp đo cao
Đần thối đần nát
Đan thúng giữa đàng
Đan thúng giữa đường
Đan thúng úp voi
Đá núi đè trứng vịt
Đàn đứt dây
Đào đất đổ đi
Đá đổ bồ hôi
Đạo cao năm thước thì ma cao một trượng
Đạo cao đức trọng
Đào chẳng thấy lấy chẳng được
Đào chả thấy lấy chả được
Đạo chồng nghĩa vợ
Đáo giang tuỳ khúc
Đào giếng chín tầng
Đào giun kiếm hét
Đào hoa phong nhuỵ
Đào hồ thả sen, làm men ủ bột
Đảo điên như đồng tiền hai mặt
Đao kiếm tuy lợi bất sát vô tội chi nhơn
Đào mả tổ đổ đi
Đào mồ cuốc mả
Đá đổ mồ hôi
Đá đổ mồ hôi, mưa trôi đầy đồng
Đào mương không hoài công, đắp đập không phí sức
Đào mương không sợ uổng công, đắp phai chớ sợ phí sức
Đào nào kép ấy
Đào ngạch gặp phải nhà thờ
Đào ngạch khoét vách
Đào ngã mận thay
Đào non lấp biển
Đảo đòn gánh đè lên vai
Đảo đồng xứ Khoái, đại bại xứ Nam
Đào sâu chôn chặt
Đào sâu khó lấp
Đào tận gốc, trốc tận rễ
Đào, Tề no dạ, thiên hạ thái bình
Đào thắm thì đào lại phai, bố nâu dãi nắng thì mài chẳng đi
Đào thắm thì đào lại phai, đồ nâu chẳng đi
Đạo thầy nghĩa tớ
Đao to búa lớn
Đào tơ liễu yếu
Đào tơ sen ngó
Đạo trời báo ứng ngay trước mắt
Đào tường khoét ngạch
Đào tường khoét vách
Đào viên kết nghĩa
Đạo vợ nghĩa chồng
Đáo xứ sinh huy
Đáo xứ tuỳ dươn
Đáo xứ tuỳ duyên
Đập đập đáy, háy háy thương
Đắp đập be bờ
Đạp đất đội trời
Đập chó ngó chủ nhà
Đập chó phải ngó đằng sau
««
«
4
5
6
7
8
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...